- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
gây rắc rối; làm trò quái gở; (bóng) làm loạn
Anh ấy luôn thích làm trò quái gở.
gây rối; quấy phá; tác quái
Đừng gây rắc rối nữa!
gây rắc rối; làm trò quái gở
gây rắc rối; làm trò quái gở; (bóng) làm loạn
Anh ấy luôn thích làm trò quái gở.
gây rối; quấy phá; tác quái
Đừng gây rắc rối nữa!
gây rắc rối; làm trò quái gở
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
gây rắc rối; làm trò quái gở; (bóng) làm loạn
gây rắc rối; làm trò quái gở; (bóng) làm loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gây rắc rối; quậy phá; làm trò quái dị
Anh ta luôn hành động sau lưng.
gây rắc rối; quấy phá (của ma quỷ hay thế lực huyền bí)
Con ma này thích tác quái.
gây rắc rối; (khẩu) làm chuyện ấy
Đừng quậy phá nữa!
gây rắc rối; quậy phá; làm trò quái dị
Anh ta luôn hành động sau lưng.
gây rắc rối; quấy phá (của ma quỷ hay thế lực huyền bí)
Con ma này thích tác quái.
gây rắc rối; (khẩu) làm chuyện ấy
Đừng quậy phá nữa!