- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác giả không rõ; khuyết danh tác giả
Cuốn sách này tác giả không rõ.
tác giả không rõ; khuyết danh tác giả
Cuốn sách này tác giả không rõ.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tác giả không rõ; khuyết danh tác giả
tác giả không rõ; khuyết danh tác giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.