- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tự mình làm khó mình; tự đào hố chôn mình [thành ngữ]
Anh ấy tự làm khó mình, không thể thoát ra được.
tự làm kén tự buộc mình (tự chuốc lấy hậu quả do chính mình gây ra) [thành ngữ]
Anh ta tự làm tự chịu, cuối cùng hại chính mình.
tự mình làm khó mình; tự đào hố chôn mình [thành ngữ]
Anh ấy tự làm khó mình, không thể thoát ra được.
tự làm kén tự buộc mình (tự chuốc lấy hậu quả do chính mình gây ra) [thành ngữ]
Anh ta tự làm tự chịu, cuối cùng hại chính mình.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự mình làm khó mình; tự đào hố chôn mình [thành ngữ]
tự mình làm khó mình; tự đào hố chôn mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.