- 亻nhân(người)
- 尔nhĩ(ngươi, mày)
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
hai bên đều thuận lòng; thuận tình thuận ý [thành ngữ]
Họ là tự nguyện.
hai bên đều thuận lòng; tự nguyện đôi bên [thành ngữ]
hai bên đều thuận lòng; thuận tình thuận ý [thành ngữ]
Họ là tự nguyện.
hai bên đều thuận lòng; tự nguyện đôi bên [thành ngữ]
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
hai bên đều thuận lòng; thuận tình thuận ý [thành ngữ]
hai bên đều thuận lòng; thuận tình thuận ý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.