- 亻nhân(người)
- 衣y(áo quần)
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
bắt chước y khuôn; làm theo mẫu có sẵn [thành ngữ]
Chúng ta không thể rập khuôn, phải đổi mới.
bắt chước y khuôn; làm theo mẫu có sẵn không sáng tạo [thành ngữ]
Anh ấy luôn rập khuôn theo, không có ý tưởng của riêng mình.
bắt chước y khuôn; làm theo mẫu có sẵn [thành ngữ]
Chúng ta không thể rập khuôn, phải đổi mới.
bắt chước y khuôn; làm theo mẫu có sẵn không sáng tạo [thành ngữ]
Anh ấy luôn rập khuôn theo, không có ý tưởng của riêng mình.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
bắt chước y khuôn; làm theo mẫu có sẵn [thành ngữ]
bắt chước y khuôn; làm theo mẫu có sẵn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.