- 次thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))
- 皿mãnh(cái chén, đồ đựng)
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
Anh ấy thích chơi Grand Theft Auto.
Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
Anh ấy thích chơi Grand Theft Auto.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.