- 亻nhân(người)
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
động vật cận sinh (Parazoa, chủ yếu là bọt biển)
Động vật cận đa bào là động vật đa bào.
động vật cận sinh (Parazoa, chủ yếu là bọt biển)
Động vật cận đa bào là động vật đa bào.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động vật cận sinh (Parazoa, chủ yếu là bọt biển)
động vật cận sinh (Parazoa, chủ yếu là bọt biển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.