- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
tiện lợi; thuận tiện
Giao thông ở đây rất tiện lợi.
tiện lợi; thuận tiện
tiện lợi; thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi
Cái này rất tiện lợi.
tiện lợi; thuận tiện
Giao thông ở đây rất tiện lợi.
tiện lợi; thuận tiện
tiện lợi; thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi
Cái này rất tiện lợi.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
tiện lợi; thuận tiện
tiện lợi; thuận tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.