- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
tính tiện lợi; sự thuận tiện
Tính tiện lợi của phần mềm này rất tốt.
tính tiện lợi; sự thuận tiện
Tính tiện lợi của phần mềm này rất tốt.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính tiện lợi; sự thuận tiện
tính tiện lợi; sự thuận tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.