- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
lời nói dí dỏm; câu nói hóm hỉnh
Anh ấy luôn nói những lời dí dỏm.
lời nói dí dỏm; câu nói hóm hỉnh
lời nói dí dỏm; câu đùa cợt; lời mỉa mai
lời nói dí dỏm; câu nói hài hước; lời chơi chữ
lời nói dí dỏm; câu nói hóm hỉnh
Anh ấy luôn nói những lời dí dỏm.
lời nói dí dỏm; câu nói hóm hỉnh
lời nói dí dỏm; câu đùa cợt; lời mỉa mai
lời nói dí dỏm; câu nói hài hước; lời chơi chữ
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời nói dí dỏm; câu nói hóm hỉnh
lời nói dí dỏm; câu nói hóm hỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích nói những lời đùa cợt.
Anh ấy thích nói những lời đùa cợt.