- 亻nhân(người)
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]
Phong tục thay đổi theo thời gian, chúng ta cũng phải thích nghi.
phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]
Phong tục thay đổi theo thời gian, chúng ta cũng phải theo kịp thời đại.
phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]
Phong tục thay đổi theo thời gian, chúng ta cũng phải thích nghi.
phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]
Phong tục thay đổi theo thời gian, chúng ta cũng phải theo kịp thời đại.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]
phong tục thay đổi theo thời đại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.