- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
tiết mục thường trực; tiết mục sở trường
tiết mục thường diễn; vở diễn quen thuộc trong tiết mục
Đoàn kịch này có rất nhiều tiết mục.
tiết mục thường diễn; tiết mục kinh điển trong kho kịch mục
Tiết mục này là tiết mục thường xuyên của đoàn kịch.
tiết mục thường trực; tiết mục sở trường
tiết mục thường diễn; vở diễn quen thuộc trong tiết mục
Đoàn kịch này có rất nhiều tiết mục.
tiết mục thường diễn; tiết mục kinh điển trong kho kịch mục
Tiết mục này là tiết mục thường xuyên của đoàn kịch.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
tiết mục thường trực; tiết mục sở trường
tiết mục thường trực; tiết mục sở trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.