- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
hạng mức tín dụng; xếp hạng tín dụng
Ngân hàng sẽ đánh giá cấp độ tín dụng của bạn.
hạng mức tín dụng; xếp hạng tín dụng
Ngân hàng sẽ đánh giá cấp độ tín dụng của bạn.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
hạng mức tín dụng; xếp hạng tín dụng
hạng mức tín dụng; xếp hạng tín dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.