- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
chứng khoán tín dụng; công cụ tín dụng
Chứng khoán tín dụng là một loại công cụ tài chính.
thư tín dụng; chứng từ tín dụng
Tín dụng chứng khoán là một hình thức thanh toán.
chứng khoán tín dụng
chứng khoán tín dụng; công cụ tín dụng
Chứng khoán tín dụng là một loại công cụ tài chính.
thư tín dụng; chứng từ tín dụng
Tín dụng chứng khoán là một hình thức thanh toán.
chứng khoán tín dụng
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
chứng khoán tín dụng; công cụ tín dụng
chứng khoán tín dụng; công cụ tín dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.