- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
xếp hạng tín dụng; đánh giá tín nhiệm
Xếp hạng tín dụng của công ty này rất cao.
xếp hạng tín dụng; đánh giá tín nhiệm
Xếp hạng tín dụng của công ty này rất cao.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
xếp hạng tín dụng; đánh giá tín nhiệm
xếp hạng tín dụng; đánh giá tín nhiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.