- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
chăm sóc; vun trồng; sửa chữa
中修理或改进坏的或旧的东西xiūlǐ huò gǎijìn huài de huò jiù de dōngxi
Xe của tôi hỏng rồi, cần phải sửa.
xây dựng
中建造;建设jiànzào;jiànshè
Họ đang sửa đường.
tu luyện; trau dồi
中通过学习和练习来提高自己的知识或能力tōngguò xuéxí hé liànxí lái tíngāo zìjǐ de zhīshi huò nénghuà
Anh ấy thích tu thân dưỡng tính.
học; tu học; tu tập
中学习或练习某种知识、技能或品德xuéxí huò liànxí mǒuzhǒng zhīshi、jìnéng huò pǐndé
Anh ấy đã học một môn.
học (một môn học); tu (khóa học)
中参加课程或学习某个科目cānjiā kèchéng huò xuéxí mǒugè kēmù
Tôi đã học một khóa tiếng Trung.
viết; soạn
中用笔写字或文章yòng bǐ xiě zì huò wénzhāng
Anh ấy thích viết bài văn.
trang điểm; tô điểm; trau chuốt
中用化妆品或装饰品使自己或东西更漂亮yòng huàzhuāngpǐn huò zhuāngshìpǐn shǐ zìjǐ huò dōngxi gèng piàoliang
Anh ấy thích trau chuốt bài viết của mình.
Tú (họ)
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi
chăm sóc; vun trồng; sửa chữa
中修理或改进坏的或旧的东西xiūlǐ huò gǎijìn huài de huò jiù de dōngxi
Xe của tôi hỏng rồi, cần phải sửa.
xây dựng
中建造;建设jiànzào;jiànshè
Họ đang sửa đường.
tu luyện; trau dồi
中通过学习和练习来提高自己的知识或能力tōngguò xuéxí hé liànxí lái tíngāo zìjǐ de zhīshi huò nénghuà
Anh ấy thích tu thân dưỡng tính.
học; tu học; tu tập
中学习或练习某种知识、技能或品德xuéxí huò liànxí mǒuzhǒng zhīshi、jìnéng huò pǐndé
Anh ấy đã học một môn.
học (một môn học); tu (khóa học)
中参加课程或学习某个科目cānjiā kèchéng huò xuéxí mǒugè kēmù
Tôi đã học một khóa tiếng Trung.
viết; soạn
中用笔写字或文章yòng bǐ xiě zì huò wénzhāng
Anh ấy thích viết bài văn.
trang điểm; tô điểm; trau chuốt
中用化妆品或装饰品使自己或东西更漂亮yòng huàzhuāngpǐn huò zhuāngshìpǐn shǐ zìjǐ huò dōngxi gèng piàoliang
Anh ấy thích trau chuốt bài viết của mình.
Tú (họ)
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguó rén de jiāzú míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.