- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng/không gian); giao (bài tập/nhiệm vụ)
中安排和整理物品、环境或任务ānpái hé zhěnglǐ wùpǐn、huánjìng huò rènwù
Cô giáo đã giao bài tập.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc); giao (nhiệm vụ)
中安排或整理某个地方的样子ānpái huò zhěnglǐ mǒuguò dìfang de yàngzi
Chúng ta cùng nhau bố trí phòng.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng/không gian); giao (bài tập/nhiệm vụ)
中安排和整理物品、环境或任务ānpái hé zhěnglǐ wùpǐn、huánjìng huò rènwù
Cô giáo đã giao bài tập.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc); giao (nhiệm vụ)
中安排或整理某个地方的样子ānpái huò zhěnglǐ mǒuguò dìfang de yàngzi
Chúng ta cùng nhau bố trí phòng.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng/không gian); giao (bài tập/nhiệm vụ)
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng/không gian); giao (bài tập/nhiệm vụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
中按照一定的方式排列或整理;安排ānzhào yīdìng de fāngshì pái liè huò zhěnglǐ;ānpái
Chúng ta cùng nhau sắp xếp phòng.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
中安排或整理东西的位置和样子ānpái huò zhěnglǐ dōngxi de wèizhì hé yàngzi
Chúng tôi đã sắp xếp căn phòng.
bố trí; sắp xếp; trang trí
中用物品装饰房间或地方yòng wùpǐn zhuāngshì fángjiān huò dìfang
Chúng ta cùng nhau trang trí phòng đi.
sắp xếp; bố trí; trang trí (phòng); giao (nhiệm vụ)
中按照一定的方式排列或整理;安排ānzhào yīdìng de fāngshì pái liè huò zhěnglǐ;ānpái
Chúng ta cùng nhau sắp xếp phòng.
bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
中安排或整理东西的位置和样子ānpái huò zhěnglǐ dōngxi de wèizhì hé yàngzi
Chúng tôi đã sắp xếp căn phòng.
bố trí; sắp xếp; trang trí
中用物品装饰房间或地方yòng wùpǐn zhuāngshì fángjiān huò dìfang
Chúng ta cùng nhau trang trí phòng đi.