- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
中身体失去支撑而躺下;不再存在或失败shēntǐ shīqù zhīchēng ér tǎngxià;búzài cúnzài huò shībài
Anh ấy đột nhiên ngã xuống.
ngã xuống; đổ xuống
中身体失去平衡,跌倒或躺在地上shēntǐ shīqù pínghuàng, diēdào huò tǎngzài dìshang
Cái cây đó đã đổ rồi.
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
中身体失去支撑而躺下;不再存在或失败shēntǐ shīqù zhīchēng ér tǎngxià;búzài cúnzài huò shībài
Anh ấy đột nhiên ngã xuống.
ngã xuống; đổ xuống
中身体失去平衡,跌倒或躺在地上shēntǐ shīqù pínghuàng, diēdào huò tǎngzài dìshang
Cái cây đó đã đổ rồi.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.