- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đảo lộn trật tự tự nhiên; vi phạm cương thường [thành ngữ]
Anh ta làm trái lẽ trời, đã làm rất nhiều điều xấu.
đảo lộn trật tự tự nhiên; vi phạm cương thường [thành ngữ]
Anh ta làm trái lẽ trời, đã làm rất nhiều điều xấu.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
đảo lộn trật tự tự nhiên; vi phạm cương thường [thành ngữ]
đảo lộn trật tự tự nhiên; vi phạm cương thường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.