- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
số lùi; cần số lùi
số lùi; cần số lùi
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
số lùi; cần số lùi
số lùi; cần số lùi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.