- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
mượn rượu giải sầu [thành ngữ]
Anh ấy thích mượn rượu giải sầu.
mượn rượu giải sầu [thành ngữ]
Anh ấy thích mượn rượu giải sầu.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Tưới cây là dùng nước (氵) đổ xuống như thời vua Nghiêu (尧) trị thủy.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
mượn rượu giải sầu [thành ngữ]
mượn rượu giải sầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.