- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
hàng giả; làm giả; nhái
中不是真的;用虚假的东西代替真的búshì zhēn de; yòng xūjiǎ de dōngxi dàitì zhēn de
Cái này không phải thật, là giả.
nhân tạo; thủ công; nhân công
中不是真的;由人造成的búshì zhēn de;yóu rén zàochéng de
Đây là hoa giả.
dùng trong 假掰[gei1 bai1]
中装作;做出虚假的样子zhuāngzuò; zuòchū xūjiǎ de yàngzi
Bạn đừng giả tạo nữa.
kỳ nghỉ; nghỉ phép
中暂停工作或学习去休息的时间zàntíng gōngzuò huò xuéxí qù xiūxi de shíjiān
Khi nào bạn nghỉ phép?
hàng giả; làm giả; nhái
中不是真的;用虚假的东西代替真的búshì zhēn de; yòng xūjiǎ de dōngxi dàitì zhēn de
Cái này không phải thật, là giả.
nhân tạo; thủ công; nhân công
中不是真的;由人造成的búshì zhēn de;yóu rén zàochéng de
Đây là hoa giả.
dùng trong 假掰[gei1 bai1]
中装作;做出虚假的样子zhuāngzuò; zuòchū xūjiǎ de yàngzi
Bạn đừng giả tạo nữa.
kỳ nghỉ; nghỉ phép
中暂停工作或学习去休息的时间zàntíng gōngzuò huò xuéxí qù xiūxi de shíjiān
Khi nào bạn nghỉ phép?
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
hàng giả; làm giả; nhái
dùng trong 假掰[gei1 bai1]
kỳ nghỉ; nghỉ phép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giả sử; giả định
中认为可能发生或存在;设想rènwéi kěnéng fāshēng huò cúnzài; shèxiǎng
Chúng tôi giả định anh ấy sẽ đến.
một khi; hễ... thì
中如果;在...条件下rúguǒ;zài...tiáojiàn xià
Nếu trời mưa, chúng ta sẽ không đi nữa.
mượn; vay
中向别人要来暂时使用的东西xiàng biérén yào lái zànshíshǐyòng de dōngxi
Tôi mượn sách của bạn.
mượn; vay
中向别人要东西用后归还xiàng biérén yào dōngxi yònghòu guīhuàn
giả sử; giả định
中认为可能发生或存在;设想rènwéi kěnéng fāshēng huò cúnzài; shèxiǎng
Chúng tôi giả định anh ấy sẽ đến.
một khi; hễ... thì
中如果;在...条件下rúguǒ;zài...tiáojiàn xià
Nếu trời mưa, chúng ta sẽ không đi nữa.
mượn; vay
中向别人要来暂时使用的东西xiàng biérén yào lái zànshíshǐyòng de dōngxi
Tôi mượn sách của bạn.
mượn; vay
中向别人要东西用后归还xiàng biérén yào dōngxi yònghòu guīhuàn