- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
chuẩn bị; làm công tác chuẩn bị
Chúng ta cần làm công tác chuẩn bị.
chuẩn bị; làm công tác chuẩn bị
Chúng ta cần làm công tác chuẩn bị.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
chuẩn bị; làm công tác chuẩn bị
chuẩn bị; làm công tác chuẩn bị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.