- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm việc; làm điều gì đó
Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày.
làm lao động chân tay; làm việc chân tay
Anh ấy thích làm công việc chân tay.
làm việc; làm điều gì đó
Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày.
làm lao động chân tay; làm việc chân tay
Anh ấy thích làm công việc chân tay.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
làm việc; làm điều gì đó
làm việc; làm điều gì đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.