- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 大đại(lớn, to)
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
bộ Guốc chẵn (Artiodactyla); bộ động vật móng guốc chẵn (lợn, bò, hươu cao cổ,...)
Động vật móng guốc chẵn có hai hoặc bốn ngón chân.
bộ Guốc chẵn (Artiodactyla); bộ động vật móng guốc chẵn (lợn, bò, hươu cao cổ,...)
Động vật móng guốc chẵn có hai hoặc bốn ngón chân.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
bộ Guốc chẵn (Artiodactyla); bộ động vật móng guốc chẵn (lợn, bò, hươu cao cổ,...)
bộ Guốc chẵn (Artiodactyla); bộ động vật móng guốc chẵn (lợn, bò, hươu cao cổ,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.