- 才tài(tài năng, mới vừa)
- 子tử(đứa trẻ, con)
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
lưu trữ; tích trữ
中把东西保留下来以备后用bǎ dōngxi bǎoliú xiàlai yǐ bèi hòuyòng
Chúng tôi đã dự trữ rất nhiều thức ăn.
lưu trữ; tích trữ
中把东西放在一个地方保留bǎ dōngxi fàng zài yī gè dìfang bǎoliú
Những thực phẩm này có thể lưu trữ rất lâu.
lưu trữ; tích trữ
中把东西保留下来以备后用bǎ dōngxi bǎoliú xiàlai yǐ bèi hòuyòng
Chúng tôi đã dự trữ rất nhiều thức ăn.
lưu trữ; tích trữ
中把东西放在一个地方保留bǎ dōngxi fàng zài yī gè dìfang bǎoliú
Những thực phẩm này có thể lưu trữ rất lâu.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
lưu trữ; tích trữ
lưu trữ; tích trữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lưu trữ; tích trữ
中把东西保留下来,放在安全的地方bǎ dōngxi bǎoliú xiàlai, fàng zài ānquán de dìfang
lưu trữ; dự trữ
中把东西保留起来以后使用bǎ dōngxi bǎoliú qǐlai yǐhòu shǐyòng
Căn phòng này là phòng kho.
lưu trữ; tích trữ
中把东西保留下来,放在安全的地方bǎ dōngxi bǎoliú xiàlai, fàng zài ānquán de dìfang
lưu trữ; dự trữ
中把东西保留起来以后使用bǎ dōngxi bǎoliú qǐlai yǐhòu shǐyòng
Căn phòng này là phòng kho.