- 亻nhân(người)
- 囟tín(thóp đầu (não bộ))
- 八bát(tám, tản ra)
- 夂truy(đi chậm, tụt lại sau)
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
ngốc nghếch; ngơ ngác; đần đơ
Anh ta ngốc nghếch, chẳng làm được việc gì ra hồn.
ngốc nghếch; ngơ ngác; đần đơ
Anh ta ngốc nghếch, chẳng làm được việc gì ra hồn.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
ngốc nghếch; ngơ ngác; đần đơ
ngốc nghếch; ngơ ngác; đần đơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.