- 亻nhân(người)
- 囟tín(thóp đầu (não bộ))
- 八bát(tám, tản ra)
- 夂truy(đi chậm, tụt lại sau)
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
(lóng) ngây người; há hốc mồm (nhấn mạnh)
Khi tôi nghe tin này, tôi thực sự choáng váng.
(lóng) ngây người; há hốc mồm (nhấn mạnh)
Khi tôi nghe tin này, tôi thực sự choáng váng.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
(lóng) ngây người; há hốc mồm (nhấn mạnh)
(lóng) ngây người; há hốc mồm (nhấn mạnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.