- 亻nhân(người)
- 囟tín(thóp đầu (não bộ))
- 八bát(tám, tản ra)
- 夂truy(đi chậm, tụt lại sau)
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
(lóng) cô gái ngây thơ, trong sáng và dễ thương
Cô ấy là một cô gái ngây thơ, ngọt ngào.
(lóng) cô gái ngây thơ, trong sáng và dễ thương
Cô ấy là một cô gái ngây thơ, ngọt ngào.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
(lóng) cô gái ngây thơ, trong sáng và dễ thương
(lóng) cô gái ngây thơ, trong sáng và dễ thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.