- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)
- 允doãn(cho phép, thích hợp)
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
việc làm đầy đủ; toàn dụng lao động
Việc làm đầy đủ là một dấu hiệu của sự ổn định kinh tế.
việc làm đầy đủ; toàn dụng lao động
Việc làm đầy đủ là một dấu hiệu của sự ổn định kinh tế.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
việc làm đầy đủ; toàn dụng lao động
việc làm đầy đủ; toàn dụng lao động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.