- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)
- 允doãn(cho phép, thích hợp)
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
tràn đầy; đầy ắp; chứa đầy
中装很多;里面很多zhuāng hěn duō; lǐmiàn hěn duō
Cuộc sống của anh ấy tràn đầy niềm vui.
tràn đầy; đầy ắp
中充分填满;到处都是chōngfèn tiánmǎn;dàochù dōu shì
Trong lòng anh ấy tràn đầy tình yêu.
tràn đầy; đầy ắp; chứa đầy
中装很多;里面很多zhuāng hěn duō; lǐmiàn hěn duō
Cuộc sống của anh ấy tràn đầy niềm vui.
tràn đầy; đầy ắp
中充分填满;到处都是chōngfèn tiánmǎn;dàochù dōu shì
Trong lòng anh ấy tràn đầy tình yêu.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
tràn đầy; đầy ắp; chứa đầy
tràn đầy; đầy ắp; chứa đầy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tràn đầy; đầy ắp
中很多地填满;装得很满hěnduō de tiánmǎn;zhuāng de hěnmǎn
Cuộc sống của tôi tràn đầy tình yêu.
tràn đầy; đầy ắp; ngập tràn
中充分布满;到处都是chōngfèn bùmǎn; dàochù dōu shì
Không khí tràn ngập hương hoa.
tràn đầy; đầy ắp
中很多地填满;装得很满hěnduō de tiánmǎn;zhuāng de hěnmǎn
Cuộc sống của tôi tràn đầy tình yêu.
tràn đầy; đầy ắp; ngập tràn
中充分布满;到处都是chōngfèn bùmǎn; dàochù dōu shì
Không khí tràn ngập hương hoa.