- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
phủ đầy; bao phủ khắp
Trên bàn phủ đầy bụi.
phủ kín; tràn ngập; đầy rẫy
Bầu trời đầy sao.
phủ đầy; bao phủ khắp
Trên bàn phủ đầy bụi.
phủ kín; tràn ngập; đầy rẫy
Bầu trời đầy sao.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
phủ đầy; bao phủ khắp
phủ đầy; bao phủ khắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.