- 土thổ(đất)
- 儿nhân(người (biến thể))
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
được xem/đọc trước làm niềm vui; diễm phúc được thưởng thức trước [thành ngữ]
Tôi đã xem bộ phim này trước để được thỏa mãn.
được xem/đọc trước làm niềm vui; diễm phúc được thưởng thức trước [thành ngữ]
Tôi đã xem bộ phim này trước để được thỏa mãn.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
được xem/đọc trước làm niềm vui; diễm phúc được thưởng thức trước [thành ngữ]
được xem/đọc trước làm niềm vui; diễm phúc được thưởng thức trước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.