- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
sông Khắc Tư Lặc Tô (ở Tân Cương)
Sông Kizilsu ở Tân Cương.
sông Khắc Tư Lặc Tô (ở Tân Cương)
Sông Kizilsu ở Tân Cương.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông Khắc Tư Lặc Tô (ở Tân Cương)
sông Khắc Tư Lặc Tô (ở Tân Cương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.