- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Krasnoyarsk (thành phố ở Nga)
Krasnoyarsk là một thành phố ở Nga.
Krasnoyarsk (thành phố ở Nga)
Krasnoyarsk là một thành phố ở Nga.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Krasnoyarsk (thành phố ở Nga)
Krasnoyarsk (thành phố ở Nga)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.