- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
khắc sâu vào gỗ ba phần (bút pháp mạnh mẽ, nhận xét sâu sắc) [thành ngữ]
Thư pháp của anh ấy rất mạnh mẽ.
khắc sâu vào gỗ ba phần (sắc sảo, thấu đáo) [thành ngữ]
Phân tích của anh ấy rất sâu sắc.
khắc sâu vào gỗ ba phần (sâu sắc, thấu đáo) [thành ngữ]
khắc sâu vào gỗ ba phần (bút pháp mạnh mẽ, nhận xét sâu sắc) [thành ngữ]
Thư pháp của anh ấy rất mạnh mẽ.
khắc sâu vào gỗ ba phần (sắc sảo, thấu đáo) [thành ngữ]
Phân tích của anh ấy rất sâu sắc.
khắc sâu vào gỗ ba phần (sâu sắc, thấu đáo) [thành ngữ]
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
khắc sâu vào gỗ ba phần (bút pháp mạnh mẽ, nhận xét sâu sắc) [thành ngữ]
khắc sâu vào gỗ ba phần (bút pháp mạnh mẽ, nhận xét sâu sắc) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.