- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
đứng đầu thế giới; số một thế giới
Đây là số một thế giới.
đứng đầu thế giới; số một thế giới
Đây là số một thế giới.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đứng đầu thế giới; số một thế giới
đứng đầu thế giới; số một thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.