- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
gần đúng; xêm xêm
Câu trả lời của anh ấy khá đúng.
gần đúng; xấp xỉ; không sai mấy [thành ngữ]
Phỏng đoán của anh ấy rất gần đúng.
gần đúng; đại khái không sai mấy [thành ngữ]
gần đúng; xêm xêm
Câu trả lời của anh ấy khá đúng.
gần đúng; xấp xỉ; không sai mấy [thành ngữ]
Phỏng đoán của anh ấy rất gần đúng.
gần đúng; đại khái không sai mấy [thành ngữ]
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
gần đúng; xêm xêm
gần đúng; xêm xêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phỏng đoán của anh ấy gần đúng.
Phỏng đoán của anh ấy gần đúng.