- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
bàn chân chữ bát; bàn chân xoay ra ngoài
Anh ấy đi bộ hơi có tật bàn chân bẹt.
bàn chân chữ bát; bàn chân xoay ra ngoài
Anh ấy đi bộ hơi có tật bàn chân bẹt.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
bàn chân chữ bát; bàn chân xoay ra ngoài
bàn chân chữ bát; bàn chân xoay ra ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.