- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
con em Bát Kỳ (con cái nhà quý tộc Mãn Châu); (bóng) kẻ ăn bám vào gia thế
con em Bát Kỳ; (bóng) công tử bột được ăn sẵn
Anh ta là một công tử bột đặc quyền.
con em Bát Kỳ (con cái nhà quý tộc Mãn Châu); (bóng) kẻ ăn bám vào gia thế
con em Bát Kỳ; (bóng) công tử bột được ăn sẵn
Anh ta là một công tử bột đặc quyền.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
con em Bát Kỳ (con cái nhà quý tộc Mãn Châu); (bóng) kẻ ăn bám vào gia thế
con em Bát Kỳ (con cái nhà quý tộc Mãn Châu); (bóng) kẻ ăn bám vào gia thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.