- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công bố cho thiên hạ; công khai với thế gian [thành ngữ]
Tin tức này sẽ sớm được công bố ra thế giới.
công bố cho thiên hạ; công khai với thế gian [thành ngữ]
Tin tức này sẽ sớm được công bố ra thế giới.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
công bố cho thiên hạ; công khai với thế gian [thành ngữ]
công bố cho thiên hạ; công khai với thế gian [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.