- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công đường; tòa án
Anh ấy bị đưa ra công đường.
công đường; phòng xét xử; đại sảnh (trong dinh thự)
Công đường là nơi xét xử các vụ án thời cổ đại.
công đường; tòa án; phòng xử án
công đường; tòa án
Anh ấy bị đưa ra công đường.
công đường; phòng xét xử; đại sảnh (trong dinh thự)
Công đường là nơi xét xử các vụ án thời cổ đại.
công đường; tòa án; phòng xử án
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
công đường; tòa án
công đường; tòa án
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta bị đưa ra công đường.
Anh ta bị đưa ra công đường.