- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
quỹ tích lũy công; quỹ dự trữ chung (thường dùng cho quỹ nhà ở)
Quỹ dự phòng là tiền của công ty.
quỹ tích lũy công; quỹ dự phòng chung
Quỹ tích lũy có thể dùng để mua nhà.
quỹ tích lũy công; quỹ dự trữ chung (thường dùng cho quỹ nhà ở)
Quỹ dự phòng là tiền của công ty.
quỹ tích lũy công; quỹ dự phòng chung
Quỹ tích lũy có thể dùng để mua nhà.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
quỹ tích lũy công; quỹ dự trữ chung (thường dùng cho quỹ nhà ở)
quỹ tích lũy công; quỹ dự trữ chung (thường dùng cho quỹ nhà ở)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.