- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
kinh tế công; khu vực kinh tế công lập
Kinh tế công là sở hữu của nhà nước.
kinh tế công; khu vực kinh tế công lập
Kinh tế công là sở hữu của nhà nước.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh tế công; khu vực kinh tế công lập
kinh tế công; khu vực kinh tế công lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.