- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người
Tin tức này sẽ sớm được công bố ra thế giới.
công bố cho thiên hạ biết; công khai với đời
Anh ấy đã công khai bí mật này cho mọi người biết.
công bố cho toàn thế giới biết [thành ngữ]
công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người
Tin tức này sẽ sớm được công bố ra thế giới.
công bố cho thiên hạ biết; công khai với đời
Anh ấy đã công khai bí mật này cho mọi người biết.
công bố cho toàn thế giới biết [thành ngữ]
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người
công bố cho thiên hạ; công khai với mọi người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã công bố bí mật này ra toàn thế giới.
Anh ấy đã công bố bí mật này ra toàn thế giới.