- 亠đầu(nắp, mái che)
- 八bát(tám, chia đôi)
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
thập niên 1960; những năm 60
Tôi sinh vào những năm 1960.
thập niên 60; những năm 60
Anh ấy sinh vào những năm sáu mươi.
thập niên 1960; những năm 60
Tôi sinh vào những năm 1960.
thập niên 60; những năm 60
Anh ấy sinh vào những năm sáu mươi.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thập niên 1960; những năm 60
thập niên 1960; những năm 60
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.