- 亠đầu(nắp, mái che)
- 八bát(tám, chia đôi)
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
dấu ngoặc rùa 〔〕; dấu ngoặc lục giác
Xin hãy dùng dấu ngoặc vỏ rùa để bao quanh từ này.
dấu ngoặc rùa 〔〕; dấu ngoặc lục giác
Xin hãy dùng dấu ngoặc vỏ rùa để bao quanh từ này.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
dấu ngoặc rùa 〔〕; dấu ngoặc lục giác
dấu ngoặc rùa 〔〕; dấu ngoặc lục giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.