- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất kích thích; doping (trong thể thao)
Vận động viên không được dùng doping.
chất kích thích; doping
Vận động viên không được dùng chất kích thích.
chất kích thích; doping (trong thể thao)
Vận động viên không được dùng doping.
chất kích thích; doping
Vận động viên không được dùng chất kích thích.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất kích thích; doping (trong thể thao)
chất kích thích; doping (trong thể thao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.