- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
khuấy động gió sóng; xúi giục gây rối [thành ngữ]
Anh ta thích gây rối.
khuấy động sóng gió; gây họa loạn [thành ngữ]
khuấy động gió sóng; xúi giục gây rối [thành ngữ]
Anh ta thích gây rối.
khuấy động sóng gió; gây họa loạn [thành ngữ]
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
khuấy động gió sóng; xúi giục gây rối [thành ngữ]
khuấy động gió sóng; xúi giục gây rối [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.