- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
binh đao đối mặt; dùng vũ lực giải quyết [thành ngữ]
Cuối cùng họ đã gặp nhau trên chiến trường.
binh đao đối mặt; dùng vũ lực giải quyết [thành ngữ]
Cuối cùng họ đã gặp nhau trên chiến trường.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
binh đao đối mặt; dùng vũ lực giải quyết [thành ngữ]
binh đao đối mặt; dùng vũ lực giải quyết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.